Theo dõi chu kỳ — định dạng xuất JSON
Tài liệu cấu trúc theo dõi chu kỳ trong xuất JSON
Cập nhật lần cuối: 31 tháng 10, 2026
Xuất JSON lưu mục theo dõi chu kỳ trong mảng cycleTracking.
Cấu trúc
{
"start": "2024-02-01 00:00:00 -0800",
"end": "2024-02-01 23:59:59 -0800",
"name": "Menstrual Flow",
"value": "Medium",
"isCycleStart": true
}
Trường
start,end(String): Dấu thời gian mục ở định dạngyyyy-MM-dd HH:mm:ss Z.name(String): Loại theo dõi chu kỳ.value(String): Kết quả hoặc trạng thái đã ghi cho loại đó; một số loại dùng chuỗi rỗng.isCycleStart(Boolean, tùy chọn): Chỉ gồm với Menstrual Flow khi mục đánh dấu bắt đầu chu kỳ. Nếu không thì bỏ qua.
Loại và giá trị
Phần sau hiện giá trị xuất tiếng Anh.
| Loại | Giá trị |
|---|---|
| Menstrual Flow | None, Light, Medium, Heavy, Unspecified |
| Cervical Mucus Quality | Egg White, Watery, Creamy, Sticky, Dry |
| Ovulation Test Result | Positive/Peak, High, Negative/Low, Indeterminate |
| Progesterone Test Result | Positive, Negative, Indeterminate |
| Pregnancy Test Result | Positive, Negative, Inconclusive |
| Sexual Activity | Protected, Unprotected, Unspecified |
| Contraceptive | Loại biện pháp tránh thai đã ghi, như Oral hoặc Intrauterine Device |
| Pregnancy, Lactation | Chuỗi rỗng |
| Infrequent Menstrual Cycle, Irregular Menstrual Cycles, Intermenstrual Bleeding, Persistent Menstrual Bleeding, Prolonged Menstrual Period | Chuỗi rỗng |
Dữ liệu liên quan
Nhiệt độ cơ bản được xuất dưới Chỉ số sức khỏe, không phải cycleTracking. Sexual Activity cũng khả dụng dưới dạng chỉ số sức khỏe với số đếm trạng thái bảo vệ theo ngày.