Trung tâm trợ giúp HealthyApps
Tiếng Việt
Trung tâm trợ giúp
Trang chính ↗

Tìm chủ đề trợ giúp

Thuốc - định dạng xuất JSON

Tài liệu cấu trúc thuốc trong xuất JSON

Cập nhật lần cuối: 31 tháng 10, 2026

Trên trang này
Cấu trúcTrườngGiá trị trạng tháiMã hóa thuốcTài liệu liên quan

Xuất thuốc chứa sự kiện liều cho các thuốc bạn cho phép Health Auto Export đọc. Chúng được lưu trong mảng JSON medications và cần iOS 26 trở lên. Xem quyền truy cập thuốc.

Cấu trúc

{
  "displayText": "Example medication",
  "nickname": "Daily medication",
  "start": "2024-02-06 08:05:00 -0800",
  "end": "2024-02-06 08:05:00 -0800",
  "scheduledDate": "2024-02-06 08:00:00 -0800",
  "status": "Taken",
  "isArchived": false,
  "dosage": 1,
  "scheduledDosage": 1,
  "units": "count",
  "codings": []
}

Trường

  • displayText (String): Tên hiển thị của thuốc.
  • nickname (String, tùy chọn): Biệt danh của thuốc.
  • start (String): Thời gian bắt đầu sự kiện liều.
  • end (String, tùy chọn): Thời gian kết thúc sự kiện liều, khi có. Các ngày này mô tả sự kiện, không phải bắt đầu hay kết thúc một đợt điều trị.
  • scheduledDate (String, tùy chọn): Thời gian đã lên lịch cho liều.
  • status (String): Trạng thái liều đã ghi; xem bên dưới.
  • isArchived (Boolean): Thuốc có bị lưu trữ trong Apple Health hay không.
  • dosage (Number, tùy chọn): Số lượng liều đã ghi.
  • scheduledDosage (Number, tùy chọn): Số lượng liều đã lên lịch.
  • units (String): Đơn vị cho số lượng liều.
  • codings (Array): Định danh thuốc do nguồn ghi cung cấp; có thể rỗng.

Ngày dùng yyyy-MM-dd HH:mm:ss Z. Các trường tùy chọn không khả dụng được bỏ qua thay vì đặt null.

Giá trị trạng thái

Giá trị trạng thái tiếng Anh là Not Interacted, Notification Not Sent, Snoozed, Taken, Skipped, Not Logged, và Unspecified. Chúng phản ánh trạng thái sự kiện đã ghi.

Mã hóa thuốc

Mỗi mã hóa chứa chuỗi code, system, và version. system xác định hệ mã hóa; version là chuỗi rỗng khi không khả dụng.

Tài liệu liên quan